liệt giường

Học thuật
Thân thiện
liệt giường

Ông cụ ốm liệt giường đã nhiều năm.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Bị ốm nặng đến mức không thể tự ngồi dậy hoặc rời khỏi giường: Dùng để mô tả tình trạng bệnh tật nghiêm trọng, khiến người bệnh phải nằm liên tục trên giường, mất khả năng vận động cơ bản.
    • Phải nằm một chỗ lâu ngày bệnh tật: Nhấn mạnh vào trạng thái bất động kéo dài do bệnh nặng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cụ ông ốm nặng, đã liệt giường hơn một năm nay. (Ông cụ bị bệnh nặng, đã phải nằm liệt giường hơn một năm nay.)
    • Sau cơn tai biến, ấy bị liệt giường cần người chăm sóc toàn thời gian. (Sau cơn tai biến, ấy bị liệt giường cần người chăm sóc suốt ngày.)
    • Căn bệnh quái ác khiến anh ấy liệt giường, không thể tự sinh hoạt cá nhân. (Căn bệnh hiểm nghèo khiến anh ấy liệt giường, không thể tự làm các việc cá nhân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "liệt giường liệt chiếu": Một cách nói nhấn mạnh, ý nghĩa tương tự nhưng mức độ nặng hơn "liệt giường", diễn tả tình trạng bệnh rất nặng, suy nhược, chỉ có thể nằm một chỗ trên giường, trên chiếu.
    • Ông ốm đến mức liệt giường liệt chiếu, cả gia đình lo lắng khôn nguôi. (Ông ấy ốm đến mức liệt giường liệt chiếu, cả nhà đều rất lo lắng.)
Biến thể từ gần giống
  • Bất động (tính từ): Không cử động được, phạm vi nghĩa rộng hơn, không chỉ do bệnh tật.
  • Grabataire (tính từ, mượn từ tiếng Pháp): Người tàn tật phải nằm liệt giường, thường dùng trong văn phong trang trọng hoặc y khoa.
  • Alité (tính từ, mượn từ tiếng Pháp): Trong tình trạng phải nằm trên giường bệnh.
Từ đồng nghĩa
  • Quỵ liệt: (Thường dùng) Bị liệt, không đi lại được, có thể bao hàm nghĩa "liệt giường".
  • Bại liệt: (Trong ngữ cảnh y tế) Bị mất khả năng vận động của một bộ phận cơ thể, có thể dẫn đến liệt giường.
Thành ngữ liên quan
  • Ốm liệt giường: Cụm từ thường dùng để miêu tả trực tiếp tình trạng này.
    • cụ ốm liệt giường đã lâu, con cháu thay phiên nhau chăm sóc. ( cụ bị ốm liệt giường đã lâu, con cháu thay nhau chăm sóc.)
liệt giường

Ông cụ ốm liệt giường đã nhiều năm.

  1. Nói ốm nặng không ngồi dậy được : ốm liệt giường. Liệt giường liệt chiếu. Nh. Liệt giường.